Các hàm về văn bản
- 25/03/2023
- 91
CHỨC NĂNG VĂN BẢN
| CHỨC NĂNG | SỰ MIÊU TẢ | CÚ PHÁP |
| CHAR | Trả về ký tự được chỉ định bởi mã số được máy tính của bạn sử dụng | =CHAR(số) |
| CLEAN | Xóa tất cả các ký tự không in được khỏi văn bản | =CLEAN(văn bản) |
| CODE | Trả về mã số cho ký tự đầu tiên trong chuỗi văn bản được máy tính của bạn sử dụng | =CODE(văn bản) |
| CONCATENATE | Nối nhiều mục văn bản thành một chuỗi văn bản. | =CONCATENATE(text1,text2,…) |
| DOLLAR | Chuyển đổi một số thành văn bản, sử dụng định dạng tiền tệ đô la ($) | =DOLLAR(số,số thập phân) |
| EXACT | Kiểm tra hai chuỗi văn bản, nếu giống nhau trả về Đúng ngược lại Sai | =EXACT(text1,text2) |
| FIND | Trả về vị trí bắt đầu, trong đó hai chuỗi khớp nhau (phân biệt chữ hoa chữ thường) | =FIND(tìm_văn bản,trong_văn_bản,số_bắt_đầu) |
| LEFT | Trả về số ký tự đã chỉ định từ đầu chuỗi văn bản | =LEFT(văn bản,num_chars) |
| LEN | Trả về số ký tự trong một chuỗi văn bản | =LEN(văn bản) |
| LOWER | Chuyển đổi tất cả văn bản thành chữ thường | =LOWER(văn bản) |
| MID | Trả về các ký tự được chỉ định từ một vị trí nhất định của văn bản | =MID(văn bản,số_bắt_đầu,số_ký_tự) |
| PROPER | Chuyển đổi tất cả văn bản thành trường hợp thích hợp. chỉ viết hoa chữ cái đầu tiên | =PROPER(văn bản) |
| REPLACE | Thay thế một phần của chuỗi văn bản bằng một chuỗi văn bản khác | =REPLACE(old_text,start_num,num_chars,new_text) |
| RIGHT | Trả về số lượng ký tự được chỉ định từ đầu chuỗi Bên phải | =RIGHT(văn bản,num_chars) |
| FIXED | Định dạng một số dưới dạng văn bản với một số thập phân được chỉ định | =FIXED(số,số thập phân,không_dấu phẩy) |
| TEXT | Chuyển đổi một giá trị thành văn bản ở định dạng số cụ thể | =TEXT(giá trị,định dạng_văn bản) |
| NUMBERVALUE | Chuyển đổi văn bản thành số theo cách độc lập với ngôn ngữ | =NUMBERVALUE(văn bản,[dấu_phân_thập_phân],[dấu_phân_biệt_nhóm]) |
| REPT | Lặp lại văn bản một số lần nhất định | =REPT(văn bản,số_lần) |
| SUBSTITUTE | Thay thế văn bản hiện có bằng văn bản mới trong chuỗi văn bản | =SUBSTITUTE(text,old_text,new_text,instance_num) |
| SEARCH | Tìm một chuỗi văn bản trong một chuỗi khác (không phân biệt chữ hoa chữ thường) | =SEARCH(tìm_văn_bản,trong_văn_bản,số_bắt_đầu) |
| TRIM | Loại bỏ tất cả các khoảng trắng khỏi một chuỗi văn bản ngoại trừ các khoảng trắng đơn lẻ giữa các từ | =TRIM(văn bản) |
| UPPER | Chuyển đổi tất cả văn bản sang chữ hoa | =UPPER(văn bản) |
| UNICHAR | Trả về ký tự unicode của số | =UNICHAR(số) |
| UNICODE | Trả về số (mã) tương ứng với ký tự đầu tiên của văn bản | =UNICODE(văn bản) |
| VALUE | Chuyển đổi một chuỗi văn bản thành một số | =VALUE(văn bản) |
- 25/03/2023
- 91