Các hàm về ngày giờ
- 20/03/2023
- 85
Danh sách hàm Excel về ngày giờ
Excel cho phép bạn thực hiện bất kỳ thao tác nào bằng cách sử dụng các hàm Excel và công thức của chúng. Các hàm này có thể có đối số đầu vào dưới dạng tham chiếu ô.
NGÀY và GIỜ
| CHỨC NĂNG | SỰ MIÊU TẢ | CÚ PHÁP |
| NGÀY | Trả về ngày trong mã ngày giờ excel | =DATE(năm, tháng, ngày) |
| DATEVALUE | Chuyển đổi một ngày ở dạng văn bản thành một số đại diện cho ngày trong mã ngày giờ excel | =DATEVALUE(date_text) |
| NGÀY | Trả về ngày trong tháng, một số trong phạm vi 1-31 | =DAY(serial_number) |
| GIỜ | Trả về giờ, một số trong phạm vi 0-23 | =HOUR(ser_number) |
| PHÚT | Trả về phút, một số trong phạm vi 0-59 | = PHÚT(số_sê-ri) |
| THÁNG | Trả về tháng, một số trong phạm vi 1-12 | =THÁNG(số_sê-ri) |
| HIỆN NAY | Trả về ngày và giờ hiện tại | =BÂY GIỜ() |
| THỨ HAI | Trả về Thứ hai, một số trong phạm vi 0-59 | =SECOND(serial_number) |
| THỜI GIAN | Trả về số của một thời gian cụ thể ở định dạng thời gian excel | =TIME(giờ,phút,giây) |
| GIÁ TRỊ THỜI GIAN | Chuyển đổi thời gian ở dạng văn bản thành số sê-ri | =TIMEVALUE(time_text) |
| HÔM NAY | Trả về ngày hiện tại ở định dạng ngày excel | =HÔM NAY() |
| TÍNH NGÀY | Trả về khoảng thời gian giữa hai ngày | =DATEDIF (ngày_bắt đầu, ngày_kết thúc, đơn vị) |
| NGÀY | Trả về ngày giữa hai ngày | =DAYS (ngày_kết_thúc, ngày_bắt_đầu) |
| NGÀY360 | Tính số ngày giữa hai ngày dựa trên một năm có 360 ngày (12 tháng 30 ngày | =DAYS360(ngày_bắt_đầu,ngày_kết_thúc, phương_thức) |
| EDATE | Trả về số sê-ri của ngày là số tháng được chỉ định trước hoặc sau ngày bắt đầu | =EDATE(ngày_bắt_đầu,tháng) |
| EONONTH | Trả về số sê-ri của ngày cuối cùng của tháng trước hoặc sau một số tháng đã chỉ định | =EOMONTH(ngày_bắt_đầu,tháng) |
| SỐ NGÀY LÀM VIỆC | Trả về số ngày đã trôi qua giữa hai ngày (không bao gồm Thứ Bảy và Chủ Nhật) | =NETWORKDAYS(ngày_bắt_đầu,ngày_kết_thúc,[ngày_nghỉ]) |
| NGÀY TRONG TUẦN | Trả về một số (1-7) xác định ngày trong tuần của một ngày | =WEEKDAY(serial_number,[return_type]) |
| WEEKNUM | Trả về số tuần trong năm | =WEEKNUM(serial_number,[return_type]) |
| ISOWEEKNUM | Trả về số tuần ISO cho một ngày nhất định | =ISOWEEKNUM(ngày |
| NGÀY LÀM VIỆC | Trả về số sê-ri của ngày trước hoặc sau một số ngày làm việc đã chỉ định | =WORKDAY(ngày_bắt_đầu, ngày, [ngày lễ]) |
| NĂM | Trả về năm của một ngày | =YEAR(số_sê-ri) |
| YEARFRAC | Trả về phân số năm biểu thị số ngày nguyên giữa start_date và end_date | =YEARFRAC(ngày_bắt_đầu,ngày_kết_thúc,cơ_sở) |
- 20/03/2023
- 85