THƯ VIỆN HÀM EXCEL TIẾNG VIỆT
Tra cứu và hướng dẫn hàm Excel
Tìm hàm theo công việc, xem cú pháp, tham số và ví dụ áp dụng. Mỗi hàm có trang hướng dẫn riêng để dễ tra cứu và chia sẻ.
528 hàm Excel15 nhóm chức năngHướng dẫn và ví dụ minh họa
VÍ DỤ NHANH · IF
=IF(B2>=5,"Đạt","Chưa đạt")Nếu điểm từ 5 trở lên, kết quả là Đạt; ngược lại là Chưa đạt.
Tìm hàm Excel
Nhập tên hàm hoặc công việc bạn muốn thực hiện.
⌕
Gõ để xem gợi ý; chỉ nhấn Enter hoặc Tìm hàm mới lọc danh sách bên dưới.
KHÁM PHÁ HÀM EXCEL
Hiển thị 24 / 528 hàmCác hàm thường dùng
SUM↗
Tính tổng các số trong một vùng
Toán học2003+
SUMIF↗
Cộng các ô đáp ứng một điều kiện
Tính theo điều kiện2003+
SUMIFS↗
Cộng các ô thỏa nhiều điều kiện
Tính theo điều kiện2007+
COUNT↗
Đếm ô có giá trị số
Thống kê2003+
COUNTA↗
Đếm các ô không trống
Thống kê2003+
COUNTBLANK↗
Đếm các ô trống
Thống kê2003+
COUNTIF↗
Đếm ô đáp ứng một điều kiện
Tính theo điều kiện2003+
COUNTIFS↗
Đếm dòng thỏa nhiều điều kiện
Tính theo điều kiện2007+
AVERAGE↗
Tính trung bình cộng
Thống kê2003+
AVERAGEIF↗
Tính trung bình với một điều kiện
Tính theo điều kiện2007+
AVERAGEIFS↗
Tính trung bình với nhiều điều kiện
Tính theo điều kiện2007+
MIN↗
Lấy giá trị nhỏ nhất
Thống kê2003+
MAX↗
Lấy giá trị lớn nhất
Thống kê2003+
LARGE↗
Lấy giá trị lớn thứ k
Thống kê2003+
SMALL↗
Lấy giá trị nhỏ thứ k
Thống kê2003+
ROUND↗
Làm tròn đến số chữ số chỉ định
Toán học2003+
ROUNDUP↗
Luôn làm tròn ra xa số 0
Toán học2003+
ROUNDDOWN↗
Luôn làm tròn về 0
Toán học2003+
INT↗
Làm tròn xuống đến số nguyên gần nhất
Toán học2003+
MOD↗
Lấy phần dư phép chia
Toán học2003+
ABS↗
Lấy giá trị tuyệt đối
Toán học2003+
PRODUCT↗
Nhân nhiều giá trị
Toán học2003+
SUBTOTAL↗
Tính tổng phụ, có thể bỏ qua hàng lọc
Toán học2003+
IF↗
Trả một kết quả nếu đúng, kết quả khác nếu sai
Logic2003+
IFS↗
Kiểm tra nhiều điều kiện theo thứ tự
Logic2019+
AND↗
Chỉ đúng khi mọi điều kiện đều đúng
Logic2003+
OR↗
Đúng khi có ít nhất một điều kiện đúng
Logic2003+
NOT↗
Đảo kết quả đúng/sai
Logic2003+
IFERROR↗
Thay lỗi bằng kết quả dễ hiểu
Logic2007+
IFNA↗
Xử lý riêng lỗi #N/A
Logic2013+
SWITCH↗
So khớp một giá trị với nhiều trường hợp
Logic2019+
VLOOKUP↗
Tra cứu từ cột đầu tiên của bảng
Tra cứu2003+
HLOOKUP↗
Tra cứu trên hàng đầu của bảng
Tra cứu2003+
XLOOKUP↗
Tra cứu linh hoạt, trả về dữ liệu từ cột bất kỳ
Tra cứu2021 / 365
INDEX↗
Lấy giá trị theo vị trí trong vùng
Tra cứu2003+
MATCH↗
Tìm vị trí tương đối của một giá trị
Tra cứu2003+
XMATCH↗
Tìm vị trí với cách khớp linh hoạt
Tra cứu2021 / 365
CHOOSE↗
Chọn phần tử theo số thứ tự
Tra cứu2003+
INDIRECT↗
Tạo tham chiếu từ văn bản
Tra cứu2003+
OFFSET↗
Tạo tham chiếu lệch khỏi một ô
Tra cứu2003+
LEFT↗
Lấy ký tự từ bên trái
Văn bản2003+
RIGHT↗
Lấy ký tự từ bên phải
Văn bản2003+
MID↗
Trích ký tự ở giữa chuỗi
Văn bản2003+
LEN↗
Đếm số ký tự trong chuỗi
Văn bản2003+
TRIM↗
Loại bỏ khoảng trắng thừa thông thường
Văn bản2003+
CLEAN↗
Loại các ký tự điều khiển không in được
Văn bản2003+
UPPER↗
Chuyển chữ thường thành chữ hoa
Văn bản2003+
LOWER↗
Chuyển thành chữ thường
Văn bản2003+
PROPER↗
Viết hoa chữ cái đầu mỗi từ
Văn bản2003+
TEXT↗
Hiển thị số/ngày theo định dạng văn bản
Văn bản2003+
TEXTJOIN↗
Ghép chuỗi có dấu phân cách
Văn bản2019+
CONCAT↗
Nối các chuỗi văn bản
Văn bản2019+
SUBSTITUTE↗
Thay phần văn bản khớp nội dung
Văn bản2003+
FIND↗
Tìm vị trí chuỗi, phân biệt hoa thường
Văn bản2003+
SEARCH↗
Tìm vị trí chuỗi, không phân biệt hoa thường
Văn bản2003+
REPLACE↗
Thay chuỗi theo vị trí ký tự
Văn bản2003+
TEXTSPLIT↗
Tách văn bản theo dấu phân cách
Văn bản2024 / 365
TEXTBEFORE↗
Lấy phần trước dấu phân cách
Văn bản2024 / 365
TEXTAFTER↗
Lấy phần sau dấu phân cách
Văn bản2024 / 365
TODAY↗
Lấy ngày hiện tại
Ngày tháng2003+
NOW↗
Lấy ngày và giờ hiện tại
Ngày tháng2003+
DATE↗
Tạo ngày từ năm, tháng, ngày
Ngày tháng2003+
YEAR↗
Lấy năm của một ngày
Ngày tháng2003+
MONTH↗
Lấy tháng của một ngày
Ngày tháng2003+
DAY↗
Lấy ngày trong tháng
Ngày tháng2003+
EDATE↗
Cộng hoặc trừ số tháng
Ngày tháng2007+
EOMONTH↗
Lấy ngày cuối tháng
Ngày tháng2007+
DATEDIF↗
Tính khoảng cách giữa hai ngày theo đơn vị
Ngày tháng2003+
NETWORKDAYS↗
Đếm ngày làm việc giữa hai ngày
Ngày tháng2007+
WORKDAY↗
Tìm ngày làm việc sau/trước số ngày
Ngày tháng2007+
WEEKDAY↗
Lấy thứ trong tuần theo dạng số
Ngày tháng2003+
FILTER↗
Lọc vùng bằng điều kiện và trả nhiều dòng
Mảng động2021 / 365
UNIQUE↗
Lấy các giá trị không trùng nhau
Mảng động2021 / 365
SORT↗
Sắp xếp dữ liệu tự động
Mảng động2021 / 365
SORTBY↗
Sắp xếp một vùng theo vùng khác
Mảng động2021 / 365
SEQUENCE↗
Tạo dãy số liên tiếp
Mảng động2021 / 365
TAKE↗
Lấy số dòng đầu hoặc cuối từ mảng
Mảng động2024 / 365
DROP↗
Loại số dòng đầu hoặc cuối khỏi mảng
Mảng động2024 / 365
VSTACK↗
Nối các vùng dữ liệu theo chiều dọc
Mảng động2024 / 365
HSTACK↗
Nối các vùng dữ liệu theo chiều ngang
Mảng động2024 / 365
LET↗
Đặt tên biến trong một công thức
Mảng động2021 / 365
ISBLANK↗
Kiểm tra ô có trống hay không
Thông tin2003+
ISNUMBER↗
Kiểm tra giá trị có phải số
Thông tin2003+
ISTEXT↗
Kiểm tra giá trị có phải văn bản
Thông tin2003+
ISERROR↗
Kiểm tra một giá trị có lỗi
Thông tin2003+
ISNA↗
Kiểm tra lỗi #N/A
Thông tin2003+
TYPE↗
Nhận biết loại dữ liệu
Thông tin2003+
ACCRINT↗
Tính tiền lãi tích lũy của chứng khoán trả lãi theo kỳ.
Tài chínhChưa rõ
ACCRINTM↗
Tính tiền lãi tích lũy của chứng khoán trả lãi khi đáo hạn.
Tài chínhChưa rõ
ACOS↗
Tính một giá trị của hàm lượng giác hoặc lượng giác ngược.
Toán họcChưa rõ
ACOSH↗
Tính một giá trị của hàm lượng giác hoặc lượng giác ngược.
Toán họcChưa rõ
ACOT↗
Tính arccotang của một số theo đơn vị radian.
Toán họcChưa rõ
ACOTH↗
Tính arccotang hyperbol của một số.
Toán họcChưa rõ
ADDRESS↗
Trả về địa chỉ tham chiếu ô dạng chuỗi theo hàng và cột chỉ định.
Tra cứuChưa rõ
AGGREGATE↗
Thực hiện phép tổng hợp có thể bỏ qua các hàng ẩn hoặc lỗi.
Toán họcChưa rõ
AMORDEGRC↗
Tính khấu hao từng kỳ theo hệ số giảm dần kiểu Pháp.
Tài chínhChưa rõ
AMORLINC↗
Tính khấu hao từng kỳ theo phương pháp tuyến tính kiểu Pháp.
Tài chínhChưa rõ
ARABIC↗
Chuyển số La Mã dạng văn bản thành số Ả Rập.
Toán họcChưa rõ
AREAS↗
Đếm số vùng tham chiếu trong một tham chiếu gồm nhiều vùng.
Tra cứuChưa rõ
ARRAYTOTEXT↗
Chuyển một mảng giá trị thành chuỗi văn bản.
Văn bản2021 / 365
ASC↗
Chuyển ký tự toàn chiều rộng thành ký tự nửa chiều rộng trong các hệ chữ được hỗ trợ.
Văn bảnChưa rõ
ASIN↗
Tính một giá trị của hàm lượng giác hoặc lượng giác ngược.
Toán họcChưa rõ
ASINH↗
Tính một giá trị của hàm lượng giác hoặc lượng giác ngược.
Toán họcChưa rõ
ATAN↗
Tính một giá trị của hàm lượng giác hoặc lượng giác ngược.
Toán họcChưa rõ
ATAN2↗
Tính một giá trị của hàm lượng giác hoặc lượng giác ngược.
Toán họcChưa rõ
ATANH↗
Tính một giá trị của hàm lượng giác hoặc lượng giác ngược.
Toán họcChưa rõ
AVEDEV↗
Tính độ lệch tuyệt đối trung bình so với giá trị trung bình.
Thống kêChưa rõ
AVERAGEA↗
Tính tổng, tích, số lượng hoặc giá trị thống kê của dữ liệu.
Thống kêChưa rõ
BAHTTEXT↗
Viết số thành chữ tiếng Thái theo định dạng tiền tệ baht.
Văn bảnChưa rõ
BASE↗
Biểu diễn một số ở hệ cơ số xác định dưới dạng văn bản.
Toán họcChưa rõ
BESSELI↗
Tính giá trị của một hàm Bessel trong kỹ thuật và toán ứng dụng.
Kỹ thuậtChưa rõ
BESSELJ↗
Tính giá trị của một hàm Bessel trong kỹ thuật và toán ứng dụng.
Kỹ thuậtChưa rõ
BESSELK↗
Tính giá trị của một hàm Bessel trong kỹ thuật và toán ứng dụng.
Kỹ thuậtChưa rõ
BESSELY↗
Tính giá trị của một hàm Bessel trong kỹ thuật và toán ứng dụng.
Kỹ thuậtChưa rõ
BETA.DIST↗
Tính giá trị của phân phối xác suất hoặc hàm liên quan trong thống kê.
Thống kêChưa rõ
BETA.INV↗
Tính giá trị của phân phối xác suất hoặc hàm liên quan trong thống kê.
Thống kêChưa rõ
BETADIST↗
Tính giá trị của phân phối xác suất hoặc hàm liên quan trong thống kê.
Thống kêHàm cũ
BETAINV↗
Tính giá trị của phân phối xác suất hoặc hàm liên quan trong thống kê.
Thống kêHàm cũ
BIN2DEC↗
Chuyển đổi giá trị giữa các hệ số nhị phân, bát phân, thập phân và thập lục phân.
Kỹ thuậtChưa rõ
BIN2HEX↗
Chuyển đổi giá trị giữa các hệ số nhị phân, bát phân, thập phân và thập lục phân.
Kỹ thuậtChưa rõ
BIN2OCT↗
Chuyển đổi giá trị giữa các hệ số nhị phân, bát phân, thập phân và thập lục phân.
Kỹ thuậtChưa rõ
BINOM.DIST↗
Tính giá trị của phân phối xác suất hoặc hàm liên quan trong thống kê.
Thống kêChưa rõ
BINOM.DIST.RANGE↗
Tính giá trị của phân phối xác suất hoặc hàm liên quan trong thống kê.
Thống kêChưa rõ
BINOM.INV↗
Tính giá trị của phân phối xác suất hoặc hàm liên quan trong thống kê.
Thống kêChưa rõ
BINOMDIST↗
Tính giá trị của phân phối xác suất hoặc hàm liên quan trong thống kê.
Thống kêHàm cũ
BITAND↗
Thực hiện một phép toán trên các bit của số nguyên không âm.
Kỹ thuậtChưa rõ
BITLSHIFT↗
Thực hiện một phép toán trên các bit của số nguyên không âm.
Kỹ thuậtChưa rõ
BITOR↗
Thực hiện một phép toán trên các bit của số nguyên không âm.
Kỹ thuậtChưa rõ
BITRSHIFT↗
Thực hiện một phép toán trên các bit của số nguyên không âm.
Kỹ thuậtChưa rõ
BITXOR↗
Thực hiện một phép toán trên các bit của số nguyên không âm.
Kỹ thuậtChưa rõ
BYCOL↗
Áp dụng hàm LAMBDA lên từng cột của mảng.
Mảng động2024 / 365
BYROW↗
Áp dụng hàm LAMBDA lên từng hàng của mảng.
Mảng động2024 / 365
CALL↗
Gọi hàm từ thư viện bên ngoài thông qua add-in tương thích.
Tiện ích bổ trợChưa rõ
CEILING↗
Làm tròn số lên đến bội số theo quy tắc tương thích cũ.
Toán họcHàm cũ
CEILING.MATH↗
Làm tròn số lên tới bội số được chỉ định, có tùy chọn kiểm soát số âm.
Toán họcChưa rõ
CEILING.PRECISE↗
Làm tròn lên đến bội số cho trước theo quy tắc của Excel.
Toán họcChưa rõ
CELL↗
Trả về thông tin về nội dung, định dạng hoặc vị trí của một ô.
Thông tinChưa rõ
CHAR↗
Trả về ký tự tương ứng với mã ký tự trong bộ mã đang dùng.
Văn bảnChưa rõ
CHIDIST↗
Tính xác suất đuôi phải theo phân phối Chi bình phương (tương thích).
Thống kêHàm cũ
CHIINV↗
Tìm phân vị đuôi phải của phân phối Chi bình phương (tương thích).
Thống kêHàm cũ
CHISQ.DIST↗
Tính giá trị của phân phối xác suất hoặc hàm liên quan trong thống kê.
Thống kêChưa rõ
CHISQ.DIST.RT↗
Tính giá trị của phân phối xác suất hoặc hàm liên quan trong thống kê.
Thống kêChưa rõ
CHISQ.INV↗
Tính giá trị của phân phối xác suất hoặc hàm liên quan trong thống kê.
Thống kêChưa rõ
CHISQ.INV.RT↗
Tính giá trị của phân phối xác suất hoặc hàm liên quan trong thống kê.
Thống kêChưa rõ
CHISQ.TEST↗
Tính giá trị của phân phối xác suất hoặc hàm liên quan trong thống kê.
Thống kêChưa rõ
CHITEST↗
Kiểm định độc lập bằng thống kê Chi bình phương (tương thích).
Thống kêHàm cũ
CHOOSECOLS↗
Chọn các cột cụ thể từ một mảng.
Mảng động2024 / 365
CHOOSEROWS↗
Chọn các hàng cụ thể từ một mảng.
Mảng động2024 / 365
CODE↗
Trả về mã số của ký tự đầu tiên trong chuỗi.
Văn bảnChưa rõ
COLUMN↗
Trả về số thứ tự cột của tham chiếu.
Tra cứuChưa rõ
COLUMNS↗
Đếm số cột trong một mảng hoặc vùng tham chiếu.
Tra cứuChưa rõ
COMBIN↗
Tính số cách chọn các phần tử không xét thứ tự và không lặp.
Toán họcChưa rõ
COMBINA↗
Tính số tổ hợp được phép lặp lại phần tử.
Toán họcChưa rõ
COMPLEX↗
Ghép phần thực và phần ảo thành biểu diễn văn bản của số phức.
Kỹ thuậtChưa rõ
CONCATENATE↗
Ghép các đoạn văn bản thành một chuỗi (hàm truyền thống).
Văn bảnHàm cũ
CONFIDENCE↗
Tính nửa độ rộng khoảng tin cậy cho trung bình theo quy tắc cũ.
Thống kêHàm cũ
CONFIDENCE.NORM↗
Tính nửa độ rộng khoảng tin cậy cho trung bình bằng phân phối chuẩn.
Thống kêChưa rõ
CONFIDENCE.T↗
Tính nửa độ rộng khoảng tin cậy cho trung bình theo phân phối t.
Thống kêChưa rõ
CONVERT↗
Chuyển đổi giá trị giữa những đơn vị đo lường được hỗ trợ.
Kỹ thuậtChưa rõ
CORREL↗
Tính hệ số tương quan Pearson giữa hai tập số liệu.
Thống kêChưa rõ
COS↗
Tính một giá trị của hàm lượng giác hoặc lượng giác ngược.
Toán họcChưa rõ
COSH↗
Tính một giá trị của hàm lượng giác hoặc lượng giác ngược.
Toán họcChưa rõ
COT↗
Tính một giá trị của hàm lượng giác hoặc lượng giác ngược.
Toán họcChưa rõ
COTH↗
Tính một giá trị của hàm lượng giác hoặc lượng giác ngược.
Toán họcChưa rõ
COUPDAYBS↗
Tính thời gian hoặc thông tin kỳ trả lãi của chứng khoán.
Tài chínhChưa rõ
COUPDAYS↗
Tính thời gian hoặc thông tin kỳ trả lãi của chứng khoán.
Tài chínhChưa rõ
COUPDAYSNC↗
Tính thời gian hoặc thông tin kỳ trả lãi của chứng khoán.
Tài chínhChưa rõ
COUPNCD↗
Tính thời gian hoặc thông tin kỳ trả lãi của chứng khoán.
Tài chínhChưa rõ
COUPNUM↗
Tính thời gian hoặc thông tin kỳ trả lãi của chứng khoán.
Tài chínhChưa rõ
COUPPCD↗
Tính thời gian hoặc thông tin kỳ trả lãi của chứng khoán.
Tài chínhChưa rõ
COVAR↗
Tính hiệp phương sai theo cách tính tương thích cũ.
Thống kêHàm cũ
COVARIANCE.P↗
Tính một thước đo biến thiên, tương quan hoặc hình dạng phân phối dữ liệu.
Thống kêChưa rõ
COVARIANCE.S↗
Tính một thước đo biến thiên, tương quan hoặc hình dạng phân phối dữ liệu.
Thống kêChưa rõ
CRITBINOM↗
Tìm số thành công nhỏ nhất đạt xác suất tích lũy yêu cầu (tương thích).
Thống kêHàm cũ
CSC↗
Tính một giá trị của hàm lượng giác hoặc lượng giác ngược.
Toán họcChưa rõ
CSCH↗
Tính một giá trị của hàm lượng giác hoặc lượng giác ngược.
Toán họcChưa rõ
CUBEKPIMEMBER↗
Tương tác với dữ liệu OLAP/Cube để truy xuất hoặc tổng hợp các phần tử trong mô hình dữ liệu.
Khối dữ liệu (Cube)Chưa rõ
CUBEMEMBER↗
Tương tác với dữ liệu OLAP/Cube để truy xuất hoặc tổng hợp các phần tử trong mô hình dữ liệu.
Khối dữ liệu (Cube)Chưa rõ
CUBEMEMBERPROPERTY↗
Tương tác với dữ liệu OLAP/Cube để truy xuất hoặc tổng hợp các phần tử trong mô hình dữ liệu.
Khối dữ liệu (Cube)Chưa rõ
CUBERANKEDMEMBER↗
Tương tác với dữ liệu OLAP/Cube để truy xuất hoặc tổng hợp các phần tử trong mô hình dữ liệu.
Khối dữ liệu (Cube)Chưa rõ
CUBESET↗
Tương tác với dữ liệu OLAP/Cube để truy xuất hoặc tổng hợp các phần tử trong mô hình dữ liệu.
Khối dữ liệu (Cube)Chưa rõ
CUBESETCOUNT↗
Tương tác với dữ liệu OLAP/Cube để truy xuất hoặc tổng hợp các phần tử trong mô hình dữ liệu.
Khối dữ liệu (Cube)Chưa rõ
CUBEVALUE↗
Tương tác với dữ liệu OLAP/Cube để truy xuất hoặc tổng hợp các phần tử trong mô hình dữ liệu.
Khối dữ liệu (Cube)Chưa rõ
CUMIPMT↗
Tính đại lượng tài chính của dòng tiền hoặc khoản vay/đầu tư.
Tài chínhChưa rõ
CUMPRINC↗
Tính đại lượng tài chính của dòng tiền hoặc khoản vay/đầu tư.
Tài chínhChưa rõ
DATEVALUE↗
Đổi văn bản ngày tháng thành số sê-ri ngày trong Excel.
Ngày thángChưa rõ
DAVERAGE↗
Tính một chỉ tiêu trên bảng dữ liệu có vùng điều kiện bằng hàm DAVERAGE.
Cơ sở dữ liệuChưa rõ
DAYS↗
Tính số ngày giữa hai ngày.
Ngày thángChưa rõ
DAYS360↗
Đếm số ngày dựa trên quy ước năm có 360 ngày.
Ngày thángChưa rõ
DB↗
Tính khấu hao tài sản theo tỷ lệ giảm dần cố định.
Tài chínhChưa rõ
DBCS↗
Chuyển ký tự nửa chiều rộng sang toàn chiều rộng trong các hệ chữ hỗ trợ.
Văn bảnChưa rõ
DCOUNT↗
Tính một chỉ tiêu trên bảng dữ liệu có vùng điều kiện bằng hàm DCOUNT.
Cơ sở dữ liệuChưa rõ
DCOUNTA↗
Tính một chỉ tiêu trên bảng dữ liệu có vùng điều kiện bằng hàm DCOUNTA.
Cơ sở dữ liệuChưa rõ
DDB↗
Tính khấu hao theo phương pháp giảm dần kép hoặc hệ số tùy chọn.
Tài chínhChưa rõ
DEC2BIN↗
Chuyển đổi giá trị giữa các hệ số nhị phân, bát phân, thập phân và thập lục phân.
Kỹ thuậtChưa rõ
DEC2HEX↗
Chuyển đổi giá trị giữa các hệ số nhị phân, bát phân, thập phân và thập lục phân.
Kỹ thuậtChưa rõ
DEC2OCT↗
Chuyển đổi giá trị giữa các hệ số nhị phân, bát phân, thập phân và thập lục phân.
Kỹ thuậtChưa rõ
DECIMAL↗
Chuyển một chuỗi số ở cơ số chỉ định sang số thập phân.
Toán họcChưa rõ
DEGREES↗
Đổi góc từ radian sang độ.
Toán họcChưa rõ
DELTA↗
Kiểm tra hai giá trị số có bằng nhau theo phép so sánh chính xác.
Kỹ thuậtChưa rõ
DETECTLANGUAGE↗
Phát hiện ngôn ngữ của một đoạn văn bản trong Microsoft 365.
Văn bản365
DEVSQ↗
Tính tổng bình phương độ lệch so với trung bình.
Thống kêChưa rõ
DGET↗
Tính một chỉ tiêu trên bảng dữ liệu có vùng điều kiện bằng hàm DGET.
Cơ sở dữ liệuChưa rõ
DISC↗
Tính một chỉ tiêu định giá, chiết khấu, kỳ hạn hoặc lợi suất chứng khoán.
Tài chínhChưa rõ
DMAX↗
Tính một chỉ tiêu trên bảng dữ liệu có vùng điều kiện bằng hàm DMAX.
Cơ sở dữ liệuChưa rõ
DMIN↗
Tính một chỉ tiêu trên bảng dữ liệu có vùng điều kiện bằng hàm DMIN.
Cơ sở dữ liệuChưa rõ
DOLLAR↗
Chuyển một số thành văn bản theo định dạng tiền tệ.
Văn bảnChưa rõ
DOLLARDE↗
Chuyển giá được biểu diễn dạng phân số sang dạng thập phân.
Tài chínhChưa rõ
DOLLARFR↗
Chuyển giá dạng thập phân thành biểu diễn phân số.
Tài chínhChưa rõ
DPRODUCT↗
Tính một chỉ tiêu trên bảng dữ liệu có vùng điều kiện bằng hàm DPRODUCT.
Cơ sở dữ liệuChưa rõ
DSTDEV↗
Tính một chỉ tiêu trên bảng dữ liệu có vùng điều kiện bằng hàm DSTDEV.
Cơ sở dữ liệuChưa rõ
DSTDEVP↗
Tính một chỉ tiêu trên bảng dữ liệu có vùng điều kiện bằng hàm DSTDEVP.
Cơ sở dữ liệuChưa rõ
DSUM↗
Tính một chỉ tiêu trên bảng dữ liệu có vùng điều kiện bằng hàm DSUM.
Cơ sở dữ liệuChưa rõ
DURATION↗
Tính một chỉ tiêu định giá, chiết khấu, kỳ hạn hoặc lợi suất chứng khoán.
Tài chínhChưa rõ
DVAR↗
Tính một chỉ tiêu trên bảng dữ liệu có vùng điều kiện bằng hàm DVAR.
Cơ sở dữ liệuChưa rõ
DVARP↗
Tính một chỉ tiêu trên bảng dữ liệu có vùng điều kiện bằng hàm DVARP.
Cơ sở dữ liệuChưa rõ
EFFECT↗
Tính lãi suất hiệu dụng hằng năm từ lãi suất danh nghĩa.
Tài chínhChưa rõ
ENCODEURL↗
Mã hóa chuỗi theo quy tắc URL.
WebChưa rõ
ERF↗
Tính giá trị hàm lỗi liên quan phân phối chuẩn.
Kỹ thuậtChưa rõ
ERF.PRECISE↗
Tính hàm lỗi trên khoảng bắt đầu từ 0.
Kỹ thuậtChưa rõ
ERFC↗
Tính phần bù của hàm lỗi.
Kỹ thuậtChưa rõ
ERFC.PRECISE↗
Tính phần bù của hàm lỗi trên khoảng từ x đến vô cực.
Kỹ thuậtChưa rõ
ERROR.TYPE↗
Trả về mã số tương ứng với một lỗi công thức Excel.
Thông tinChưa rõ
EUROCONVERT↗
Chuyển đổi giữa đồng euro và các đồng tiền thành viên được hỗ trợ.
Tiện ích bổ trợChưa rõ
EVEN↗
Làm tròn ra xa 0 tới số nguyên chẵn gần nhất.
Toán họcChưa rõ
EXACT↗
So sánh hai chuỗi văn bản có phân biệt chữ hoa và chữ thường.
Văn bảnChưa rõ
EXP↗
Tính hàm mũ cơ số e của một số.
Toán họcChưa rõ
EXPAND↗
Mở rộng mảng tới số hàng, cột xác định.
Mảng động2024 / 365
EXPON.DIST↗
Tính giá trị của phân phối xác suất hoặc hàm liên quan trong thống kê.
Thống kêChưa rõ
EXPONDIST↗
Tính giá trị của phân phối xác suất hoặc hàm liên quan trong thống kê.
Thống kêHàm cũ
F.DIST↗
Tính giá trị của phân phối xác suất hoặc hàm liên quan trong thống kê.
Thống kêChưa rõ
F.DIST.RT↗
Tính giá trị của phân phối xác suất hoặc hàm liên quan trong thống kê.
Thống kêChưa rõ
F.INV↗
Tính giá trị của phân phối xác suất hoặc hàm liên quan trong thống kê.
Thống kêChưa rõ
F.INV.RT↗
Tính giá trị của phân phối xác suất hoặc hàm liên quan trong thống kê.
Thống kêChưa rõ
F.TEST↗
Trả về xác suất hai phía của kiểm định F giữa hai mảng số liệu.
Thống kêChưa rõ
FACT↗
Tính giai thừa của số nguyên không âm.
Toán họcChưa rõ
FACTDOUBLE↗
Tính giai thừa kép của một số.
Toán họcChưa rõ
FALSE↗
Trả về giá trị logic FALSE.
LogicChưa rõ
FDIST↗
Tính xác suất đuôi phải phân phối F (hàm tương thích).
Thống kêHàm cũ
FILTERXML↗
Trích dữ liệu từ XML bằng biểu thức XPath (tùy nền tảng).
WebChưa rõ
FINDB↗
Tìm vị trí chuỗi con theo số byte trong mã ký tự hỗ trợ.
Văn bảnChưa rõ
FINV↗
Trả về phân vị đuôi phải của phân phối F (tương thích).
Thống kêHàm cũ
FISHER↗
Tính phép biến đổi Fisher z cho hệ số tương quan.
Thống kêChưa rõ
FISHERINV↗
Tính phép biến đổi Fisher nghịch đảo.
Thống kêChưa rõ
FIXED↗
Định dạng số thành chuỗi văn bản có số chữ số thập phân chọn trước.
Văn bảnChưa rõ
FLOOR↗
Làm tròn xuống đến bội số theo cú pháp tương thích cũ.
Toán họcHàm cũ
FLOOR.MATH↗
Làm tròn xuống theo bội số và quy tắc số âm chọn trước.
Toán họcChưa rõ
FLOOR.PRECISE↗
Làm tròn xuống tới bội số với quy tắc cố định.
Toán họcChưa rõ
FORECAST↗
Phân tích hoặc dự báo xu hướng dựa trên dữ liệu lịch sử.
Thống kêHàm cũ
FORECAST.ETS↗
Phân tích hoặc dự báo xu hướng dựa trên dữ liệu lịch sử.
Thống kê2016+
FORECAST.ETS.CONFINT↗
Phân tích hoặc dự báo xu hướng dựa trên dữ liệu lịch sử.
Thống kê2016+
FORECAST.ETS.SEASONALITY↗
Phân tích hoặc dự báo xu hướng dựa trên dữ liệu lịch sử.
Thống kê2016+
FORECAST.ETS.STAT↗
Phân tích hoặc dự báo xu hướng dựa trên dữ liệu lịch sử.
Thống kê2016+
FORECAST.LINEAR↗
Phân tích hoặc dự báo xu hướng dựa trên dữ liệu lịch sử.
Thống kê2016+
FORMULATEXT↗
Trả về công thức trong ô tham chiếu dưới dạng văn bản.
Tra cứuChưa rõ
FREQUENCY↗
Đếm tần suất các giá trị theo những khoảng phân lớp xác định.
Thống kêChưa rõ
FTEST↗
Trả về xác suất hai phía của phép kiểm định F (tương thích).
Thống kêHàm cũ
FV↗
Tính đại lượng tài chính của dòng tiền hoặc khoản vay/đầu tư.
Tài chínhChưa rõ
FVSCHEDULE↗
Tính đại lượng tài chính của dòng tiền hoặc khoản vay/đầu tư.
Tài chínhChưa rõ
GAMMA↗
Tính giá trị của phân phối xác suất hoặc hàm liên quan trong thống kê.
Thống kêChưa rõ
GAMMA.DIST↗
Tính giá trị của phân phối xác suất hoặc hàm liên quan trong thống kê.
Thống kêChưa rõ
GAMMA.INV↗
Tính giá trị của phân phối xác suất hoặc hàm liên quan trong thống kê.
Thống kêChưa rõ
GAMMADIST↗
Tính giá trị của phân phối xác suất hoặc hàm liên quan trong thống kê.
Thống kêHàm cũ
GAMMAINV↗
Tính giá trị của phân phối xác suất hoặc hàm liên quan trong thống kê.
Thống kêHàm cũ
GAMMALN↗
Tính giá trị của phân phối xác suất hoặc hàm liên quan trong thống kê.
Thống kêChưa rõ
GAMMALN.PRECISE↗
Tính giá trị của phân phối xác suất hoặc hàm liên quan trong thống kê.
Thống kêChưa rõ
GAUSS↗
Tính xác suất chuẩn từ 0 đến z theo định nghĩa của hàm GAUSS.
Thống kêChưa rõ
GCD↗
Tìm ước chung lớn nhất của các số.
Toán họcChưa rõ
GEOMEAN↗
Tính trung bình nhân của các số dương.
Thống kêChưa rõ
GESTEP↗
Kiểm tra một số có lớn hơn hoặc bằng ngưỡng cho trước.
Kỹ thuậtChưa rõ
GETPIVOTDATA↗
Đọc một giá trị từ báo cáo PivotTable.
Tra cứuChưa rõ
GROUPBY↗
Nhóm, tổng hợp và sắp xếp dữ liệu theo cột trường trong Microsoft 365.
Mảng động365
GROWTH↗
Phân tích hoặc dự báo xu hướng dựa trên dữ liệu lịch sử.
Thống kêChưa rõ
HARMEAN↗
Tính trung bình điều hòa của tập số dương.
Thống kêChưa rõ
HEX2BIN↗
Chuyển đổi giá trị giữa các hệ số nhị phân, bát phân, thập phân và thập lục phân.
Kỹ thuậtChưa rõ
HEX2DEC↗
Chuyển đổi giá trị giữa các hệ số nhị phân, bát phân, thập phân và thập lục phân.
Kỹ thuậtChưa rõ
HEX2OCT↗
Chuyển đổi giá trị giữa các hệ số nhị phân, bát phân, thập phân và thập lục phân.
Kỹ thuậtChưa rõ
HOUR↗
Lấy phần giờ từ giá trị ngày giờ Excel.
Ngày thángChưa rõ
HYPERLINK↗
Tạo liên kết có thể bấm ngay trong ô Excel.
Tra cứuChưa rõ
HYPGEOM.DIST↗
Tính giá trị của phân phối xác suất hoặc hàm liên quan trong thống kê.
Thống kêChưa rõ
HYPGEOMDIST↗
Tính giá trị của phân phối xác suất hoặc hàm liên quan trong thống kê.
Thống kêHàm cũ
IMABS↗
Thực hiện phép tính với số phức theo cú pháp và điều kiện của Excel.
Kỹ thuậtChưa rõ
IMAGE↗
Hiển thị hình ảnh từ nguồn hỗ trợ trong một ô Excel.
Tra cứu2024 / 365
IMAGINARY↗
Thực hiện phép tính với số phức theo cú pháp và điều kiện của Excel.
Kỹ thuậtChưa rõ
IMARGUMENT↗
Thực hiện phép tính với số phức theo cú pháp và điều kiện của Excel.
Kỹ thuậtChưa rõ
IMCONJUGATE↗
Thực hiện phép tính với số phức theo cú pháp và điều kiện của Excel.
Kỹ thuậtChưa rõ
IMCOS↗
Thực hiện phép tính với số phức theo cú pháp và điều kiện của Excel.
Kỹ thuậtChưa rõ
IMCOSH↗
Thực hiện phép tính với số phức theo cú pháp và điều kiện của Excel.
Kỹ thuậtChưa rõ
IMCOT↗
Thực hiện phép tính với số phức theo cú pháp và điều kiện của Excel.
Kỹ thuậtChưa rõ
IMCSC↗
Thực hiện phép tính với số phức theo cú pháp và điều kiện của Excel.
Kỹ thuậtChưa rõ
IMCSCH↗
Thực hiện phép tính với số phức theo cú pháp và điều kiện của Excel.
Kỹ thuậtChưa rõ
IMDIV↗
Thực hiện phép tính với số phức theo cú pháp và điều kiện của Excel.
Kỹ thuậtChưa rõ
IMEXP↗
Thực hiện phép tính với số phức theo cú pháp và điều kiện của Excel.
Kỹ thuậtChưa rõ
IMLN↗
Thực hiện phép tính với số phức theo cú pháp và điều kiện của Excel.
Kỹ thuậtChưa rõ
IMLOG10↗
Thực hiện phép tính với số phức theo cú pháp và điều kiện của Excel.
Kỹ thuậtChưa rõ
IMLOG2↗
Thực hiện phép tính với số phức theo cú pháp và điều kiện của Excel.
Kỹ thuậtChưa rõ
IMPOWER↗
Thực hiện phép tính với số phức theo cú pháp và điều kiện của Excel.
Kỹ thuậtChưa rõ
IMPRODUCT↗
Thực hiện phép tính với số phức theo cú pháp và điều kiện của Excel.
Kỹ thuậtChưa rõ
IMREAL↗
Thực hiện phép tính với số phức theo cú pháp và điều kiện của Excel.
Kỹ thuậtChưa rõ
IMSEC↗
Thực hiện phép tính với số phức theo cú pháp và điều kiện của Excel.
Kỹ thuậtChưa rõ
IMSECH↗
Thực hiện phép tính với số phức theo cú pháp và điều kiện của Excel.
Kỹ thuậtChưa rõ
IMSIN↗
Thực hiện phép tính với số phức theo cú pháp và điều kiện của Excel.
Kỹ thuậtChưa rõ
IMSINH↗
Thực hiện phép tính với số phức theo cú pháp và điều kiện của Excel.
Kỹ thuậtChưa rõ
IMSQRT↗
Thực hiện phép tính với số phức theo cú pháp và điều kiện của Excel.
Kỹ thuậtChưa rõ
IMSUB↗
Thực hiện phép tính với số phức theo cú pháp và điều kiện của Excel.
Kỹ thuậtChưa rõ
IMSUM↗
Thực hiện phép tính với số phức theo cú pháp và điều kiện của Excel.
Kỹ thuậtChưa rõ
IMTAN↗
Thực hiện phép tính với số phức theo cú pháp và điều kiện của Excel.
Kỹ thuậtChưa rõ
INFO↗
Trả về thông tin về môi trường làm việc trong Excel.
Thông tinChưa rõ
INTERCEPT↗
Phân tích hoặc dự báo xu hướng dựa trên dữ liệu lịch sử.
Thống kêChưa rõ
INTRATE↗
Tính lãi suất đối với chứng khoán đầu tư toàn bộ.
Tài chínhChưa rõ
IPMT↗
Tính đại lượng tài chính của dòng tiền hoặc khoản vay/đầu tư.
Tài chínhChưa rõ
IRR↗
Tính đại lượng tài chính của dòng tiền hoặc khoản vay/đầu tư.
Tài chínhChưa rõ
ISERR↗
Kiểm tra một thuộc tính hoặc loại dữ liệu của giá trị và trả về kết quả logic.
Thông tinChưa rõ
ISEVEN↗
Kiểm tra một thuộc tính hoặc loại dữ liệu của giá trị và trả về kết quả logic.
Thông tinChưa rõ
ISFORMULA↗
Kiểm tra xem một ô tham chiếu có chứa công thức hay không.
Thông tinChưa rõ
ISLOGICAL↗
Kiểm tra một thuộc tính hoặc loại dữ liệu của giá trị và trả về kết quả logic.
Thông tinChưa rõ
ISNONTEXT↗
Kiểm tra một thuộc tính hoặc loại dữ liệu của giá trị và trả về kết quả logic.
Thông tinChưa rõ
ISO.CEILING↗
Kiểm tra một thuộc tính hoặc loại dữ liệu của giá trị và trả về kết quả logic.
Toán họcChưa rõ
ISODD↗
Kiểm tra một thuộc tính hoặc loại dữ liệu của giá trị và trả về kết quả logic.
Thông tinChưa rõ
ISOMITTED↗
Kiểm tra đối số có bị bỏ qua trong hàm LAMBDA hay không.
Logic2024 / 365
ISOWEEKNUM↗
Trả về số thứ tự tuần theo chuẩn ISO 8601.
Ngày thángChưa rõ
ISPMT↗
Kiểm tra một thuộc tính hoặc loại dữ liệu của giá trị và trả về kết quả logic.
Tài chínhChưa rõ
ISREF↗
Kiểm tra một thuộc tính hoặc loại dữ liệu của giá trị và trả về kết quả logic.
Thông tinChưa rõ
JIS↗
Chuyển ký tự nửa chiều rộng thành toàn chiều rộng (hàm tương thích vùng).
Văn bảnChưa rõ
KURT↗
Tính một thước đo biến thiên, tương quan hoặc hình dạng phân phối dữ liệu.
Thống kêChưa rõ
LAMBDA↗
Tạo hàm tùy chỉnh bằng biểu thức LAMBDA trong Excel.
Logic2024 / 365
LCM↗
Tìm bội chung nhỏ nhất của những số nguyên.
Toán họcChưa rõ
LEFTB↗
Lấy các ký tự đầu chuỗi dựa trên số byte trong hệ mã hỗ trợ.
Văn bảnChưa rõ
LENB↗
Đếm số byte của chuỗi trong môi trường mã hóa được hỗ trợ.
Văn bảnChưa rõ
LINEST↗
Phân tích hoặc dự báo xu hướng dựa trên dữ liệu lịch sử.
Thống kêChưa rõ
LN↗
Tính logarit tự nhiên của một số dương.
Toán họcChưa rõ
LOG↗
Tính logarit theo cơ số được chỉ định.
Toán họcChưa rõ
LOG10↗
Tính logarit cơ số 10.
Toán họcChưa rõ
LOGEST↗
Phân tích hoặc dự báo xu hướng dựa trên dữ liệu lịch sử.
Thống kêChưa rõ
LOGINV↗
Tìm phân vị của phân phối log-normal (hàm tương thích).
Thống kêHàm cũ
LOGNORM.DIST↗
Tính giá trị của phân phối xác suất hoặc hàm liên quan trong thống kê.
Thống kêChưa rõ
LOGNORM.INV↗
Tính giá trị của phân phối xác suất hoặc hàm liên quan trong thống kê.
Thống kêChưa rõ
LOGNORMDIST↗
Tính giá trị của phân phối xác suất hoặc hàm liên quan trong thống kê.
Thống kêHàm cũ
LOOKUP↗
Tra cứu một giá trị trong hàng hoặc cột có thứ tự theo cơ chế LOOKUP.
Tra cứuChưa rõ
MAKEARRAY↗
Tạo mảng có số hàng và cột chỉ định bằng biểu thức LAMBDA.
Mảng động2024 / 365
MAP↗
Áp dụng LAMBDA cho từng phần tử của một hoặc nhiều mảng.
Mảng động2024 / 365
MAXA↗
Tính tổng, tích, số lượng hoặc giá trị thống kê của dữ liệu.
Thống kêChưa rõ
MAXIFS↗
Tìm giá trị lớn nhất trong những ô thỏa một hay nhiều tiêu chí.
Tính theo điều kiện2019 / 365
MDETERM↗
Tính định thức của một ma trận vuông.
Toán họcChưa rõ
MDURATION↗
Tính một chỉ tiêu định giá, chiết khấu, kỳ hạn hoặc lợi suất chứng khoán.
Tài chínhChưa rõ
MEDIAN↗
Tìm trung vị của dãy số.
Thống kêChưa rõ
MIDB↗
Cắt chuỗi theo vị trí và độ dài tính bằng byte.
Văn bảnChưa rõ
MINA↗
Tính tổng, tích, số lượng hoặc giá trị thống kê của dữ liệu.
Thống kêChưa rõ
MINIFS↗
Tìm giá trị nhỏ nhất trong những ô thỏa một hay nhiều tiêu chí.
Tính theo điều kiện2019 / 365
MINUTE↗
Tính tổng, tích, số lượng hoặc giá trị thống kê của dữ liệu.
Ngày thángChưa rõ
MINVERSE↗
Tính tổng, tích, số lượng hoặc giá trị thống kê của dữ liệu.
Toán họcChưa rõ
MIRR↗
Tính đại lượng tài chính của dòng tiền hoặc khoản vay/đầu tư.
Tài chínhChưa rõ
MMULT↗
Nhân hai ma trận có kích thước tương thích.
Toán họcChưa rõ
MODE↗
Tìm giá trị xuất hiện nhiều nhất trong tập số liệu (hàm cũ).
Thống kêHàm cũ
MODE.MULT↗
Trả về tất cả mốt của tập số liệu dưới dạng mảng.
Thống kêChưa rõ
MODE.SNGL↗
Trả về một giá trị mốt của tập số liệu.
Thống kêChưa rõ
MROUND↗
Làm tròn đến bội số gần nhất.
Toán họcChưa rõ
MULTINOMIAL↗
Tính hệ số đa thức cho các số nguyên cho trước.
Toán họcChưa rõ
MUNIT↗
Tạo một ma trận đơn vị có kích thước xác định.
Toán họcChưa rõ
N↗
Ép giá trị được hỗ trợ sang dạng số.
Thông tinChưa rõ
NA↗
Tạo giá trị lỗi #N/A có chủ đích.
Thông tinChưa rõ
NEGBINOM.DIST↗
Tính giá trị của phân phối xác suất hoặc hàm liên quan trong thống kê.
Thống kêChưa rõ
NEGBINOMDIST↗
Tính giá trị của phân phối xác suất hoặc hàm liên quan trong thống kê.
Thống kêHàm cũ
NETWORKDAYS.INTL↗
Đếm ngày làm việc giữa hai ngày với quy định ngày nghỉ cuối tuần tùy chọn.
Ngày thángChưa rõ
NOMINAL↗
Tính lãi suất danh nghĩa từ lãi suất hiệu dụng và số kỳ ghép lãi.
Tài chínhChưa rõ
NORM.DIST↗
Tính giá trị của phân phối xác suất hoặc hàm liên quan trong thống kê.
Thống kêChưa rõ
NORM.INV↗
Tính giá trị của phân phối xác suất hoặc hàm liên quan trong thống kê.
Thống kêChưa rõ
NORM.S.DIST↗
Tính giá trị của phân phối xác suất hoặc hàm liên quan trong thống kê.
Thống kêChưa rõ
NORM.S.INV↗
Tính giá trị của phân phối xác suất hoặc hàm liên quan trong thống kê.
Thống kêChưa rõ
NORMDIST↗
Tính giá trị của phân phối xác suất hoặc hàm liên quan trong thống kê.
Thống kêHàm cũ
NORMINV↗
Tính giá trị của phân phối xác suất hoặc hàm liên quan trong thống kê.
Thống kêHàm cũ
NORMSDIST↗
Tính giá trị của phân phối xác suất hoặc hàm liên quan trong thống kê.
Thống kêHàm cũ
NORMSINV↗
Tính giá trị của phân phối xác suất hoặc hàm liên quan trong thống kê.
Thống kêHàm cũ
NPER↗
Tính đại lượng tài chính của dòng tiền hoặc khoản vay/đầu tư.
Tài chínhChưa rõ
NPV↗
Tính đại lượng tài chính của dòng tiền hoặc khoản vay/đầu tư.
Tài chínhChưa rõ
NUMBERVALUE↗
Chuyển chuỗi số thành giá trị số theo dấu phân cách xác định.
Văn bảnChưa rõ
OCT2BIN↗
Chuyển đổi giá trị giữa các hệ số nhị phân, bát phân, thập phân và thập lục phân.
Kỹ thuậtChưa rõ
OCT2DEC↗
Chuyển đổi giá trị giữa các hệ số nhị phân, bát phân, thập phân và thập lục phân.
Kỹ thuậtChưa rõ
OCT2HEX↗
Chuyển đổi giá trị giữa các hệ số nhị phân, bát phân, thập phân và thập lục phân.
Kỹ thuậtChưa rõ
ODD↗
Làm tròn ra xa 0 đến số nguyên lẻ gần nhất.
Toán họcChưa rõ
ODDFPRICE↗
Tính giá hoặc lợi suất của chứng khoán có kỳ lãi đầu/cuối không chuẩn.
Tài chínhChưa rõ
ODDFYIELD↗
Tính giá hoặc lợi suất của chứng khoán có kỳ lãi đầu/cuối không chuẩn.
Tài chínhChưa rõ
ODDLPRICE↗
Tính giá hoặc lợi suất của chứng khoán có kỳ lãi đầu/cuối không chuẩn.
Tài chínhChưa rõ
ODDLYIELD↗
Tính giá hoặc lợi suất của chứng khoán có kỳ lãi đầu/cuối không chuẩn.
Tài chínhChưa rõ
PDURATION↗
Tính số kỳ cần thiết để một khoản đầu tư đạt mục tiêu giá trị.
Tài chínhChưa rõ
PEARSON↗
Tính hệ số tương quan Pearson giữa hai dãy số.
Thống kêChưa rõ
PERCENTILE↗
Tính một thước đo thứ hạng, phân vị hoặc tứ phân vị của dữ liệu.
Thống kêHàm cũ
PERCENTILE.EXC↗
Tính một thước đo thứ hạng, phân vị hoặc tứ phân vị của dữ liệu.
Thống kêChưa rõ
PERCENTILE.INC↗
Tính một thước đo thứ hạng, phân vị hoặc tứ phân vị của dữ liệu.
Thống kêChưa rõ
PERCENTOF↗
Tính tỷ trọng của một tập con so với toàn bộ tập giá trị.
Toán học365
PERCENTRANK↗
Tính một thước đo thứ hạng, phân vị hoặc tứ phân vị của dữ liệu.
Thống kêHàm cũ
PERCENTRANK.EXC↗
Tính một thước đo thứ hạng, phân vị hoặc tứ phân vị của dữ liệu.
Thống kêChưa rõ
PERCENTRANK.INC↗
Tính một thước đo thứ hạng, phân vị hoặc tứ phân vị của dữ liệu.
Thống kêChưa rõ
PERMUT↗
Tính số cách chọn có thứ tự và không lặp.
Thống kêChưa rõ
PERMUTATIONA↗
Tính số hoán vị được phép chọn lặp phần tử.
Thống kêChưa rõ
PHI↗
Tính mật độ xác suất chuẩn tắc tại x.
Thống kêChưa rõ
PHONETIC↗
Trích văn bản ngữ âm furigana từ ô được hỗ trợ.
Văn bảnChưa rõ
PI↗
Trả về hằng số pi.
Toán họcChưa rõ
PIVOTBY↗
Tổng hợp dữ liệu theo trường hàng và trường cột trong Microsoft 365.
Mảng động365
PMT↗
Tính đại lượng tài chính của dòng tiền hoặc khoản vay/đầu tư.
Tài chínhChưa rõ
POISSON↗
Tính giá trị của phân phối xác suất hoặc hàm liên quan trong thống kê.
Thống kêHàm cũ
POISSON.DIST↗
Tính giá trị của phân phối xác suất hoặc hàm liên quan trong thống kê.
Thống kêChưa rõ
POWER↗
Tính lũy thừa với cơ số và số mũ cho trước.
Toán họcChưa rõ
PPMT↗
Tính đại lượng tài chính của dòng tiền hoặc khoản vay/đầu tư.
Tài chínhChưa rõ
PRICE↗
Tính một chỉ tiêu định giá, chiết khấu, kỳ hạn hoặc lợi suất chứng khoán.
Tài chínhChưa rõ
PRICEDISC↗
Tính một chỉ tiêu định giá, chiết khấu, kỳ hạn hoặc lợi suất chứng khoán.
Tài chínhChưa rõ
PRICEMAT↗
Tính một chỉ tiêu định giá, chiết khấu, kỳ hạn hoặc lợi suất chứng khoán.
Tài chínhChưa rõ
PROB↗
Tính xác suất các giá trị thuộc một khoảng theo phân phối xác suất rời rạc.
Thống kêChưa rõ
PV↗
Tính đại lượng tài chính của dòng tiền hoặc khoản vay/đầu tư.
Tài chínhChưa rõ
QUARTILE↗
Tính một thước đo thứ hạng, phân vị hoặc tứ phân vị của dữ liệu.
Thống kêHàm cũ
QUARTILE.EXC↗
Tính một thước đo thứ hạng, phân vị hoặc tứ phân vị của dữ liệu.
Thống kêChưa rõ
QUARTILE.INC↗
Tính một thước đo thứ hạng, phân vị hoặc tứ phân vị của dữ liệu.
Thống kêChưa rõ
QUOTIENT↗
Lấy phần nguyên của phép chia.
Toán họcChưa rõ
RADIANS↗
Đổi góc từ độ sang radian.
Toán họcChưa rõ
RAND↗
Sinh số thực ngẫu nhiên từ 0 đến nhỏ hơn 1.
Toán họcChưa rõ
RANDARRAY↗
Sinh mảng các số ngẫu nhiên theo cấu hình.
Mảng động2021 / 365
RANDBETWEEN↗
Sinh số nguyên ngẫu nhiên giữa hai giới hạn.
Toán họcChưa rõ
RANK↗
Tính một thước đo thứ hạng, phân vị hoặc tứ phân vị của dữ liệu.
Thống kêHàm cũ
RANK.AVG↗
Tính một thước đo thứ hạng, phân vị hoặc tứ phân vị của dữ liệu.
Thống kêChưa rõ
RANK.EQ↗
Tính một thước đo thứ hạng, phân vị hoặc tứ phân vị của dữ liệu.
Thống kêChưa rõ
RATE↗
Tính đại lượng tài chính của dòng tiền hoặc khoản vay/đầu tư.
Tài chínhChưa rõ
RECEIVED↗
Tính khoản tiền nhận lúc đáo hạn của chứng khoán đầu tư toàn bộ.
Tài chínhChưa rõ
REDUCE↗
Lần lượt tích lũy các phần tử của mảng bằng LAMBDA.
Mảng động2024 / 365
REGEXEXTRACT↗
Trích văn bản khớp với biểu thức chính quy trong Microsoft 365.
Văn bản365
REGEXREPLACE↗
Thay thế đoạn văn bản khớp biểu thức chính quy.
Văn bản365
REGEXTEST↗
Kiểm tra xem chuỗi có khớp mẫu biểu thức chính quy.
Văn bản365
REGISTER.ID↗
Trả về mã đăng ký của thư viện DLL hoặc thành phần ngoài.
Tiện ích bổ trợChưa rõ
REPLACEB↗
Thay đoạn văn bản theo vị trí và số byte.
Văn bảnChưa rõ
REPT↗
Lặp lại một đoạn văn bản theo số lần chỉ định.
Văn bảnChưa rõ
RIGHTB↗
Lấy phần cuối chuỗi dựa trên số byte.
Văn bảnChưa rõ
ROMAN↗
Chuyển số nguyên sang biểu diễn chữ số La Mã.
Toán họcChưa rõ
ROW↗
Trả về số thứ tự hàng của một ô tham chiếu.
Tra cứuChưa rõ
ROWS↗
Đếm số hàng của vùng hoặc mảng.
Tra cứuChưa rõ
RRI↗
Tính lãi suất tăng trưởng tương đương theo số kỳ.
Tài chínhChưa rõ
RSQ↗
Tính một thước đo biến thiên, tương quan hoặc hình dạng phân phối dữ liệu.
Thống kêChưa rõ
RTD↗
Nhận dữ liệu thời gian thực từ chương trình hỗ trợ COM trên Windows.
Tra cứuChưa rõ
SCAN↗
Tính các giá trị tích lũy trung gian của một mảng bằng LAMBDA.
Mảng động2024 / 365
SEARCHB↗
Tìm chuỗi con không phân biệt hoa thường theo số byte.
Văn bảnChưa rõ
SEC↗
Tính một giá trị của hàm lượng giác hoặc lượng giác ngược.
Toán họcChưa rõ
SECH↗
Tính một giá trị của hàm lượng giác hoặc lượng giác ngược.
Toán họcChưa rõ
SECOND↗
Tính một giá trị của hàm lượng giác hoặc lượng giác ngược.
Ngày thángChưa rõ
SERIESSUM↗
Tính tổng một chuỗi lũy thừa theo hệ số và số mũ chỉ định.
Toán họcChưa rõ
SHEET↗
Trả về số thứ tự trang tính của một tham chiếu.
Thông tinChưa rõ
SHEETS↗
Trả về số lượng trang tính trong một tham chiếu.
Thông tinChưa rõ
SIGN↗
Trả về -1, 0 hoặc 1 theo dấu của số.
Toán họcChưa rõ
SIN↗
Tính một giá trị của hàm lượng giác hoặc lượng giác ngược.
Toán họcChưa rõ
SINH↗
Tính một giá trị của hàm lượng giác hoặc lượng giác ngược.
Toán họcChưa rõ
SKEW↗
Tính một thước đo biến thiên, tương quan hoặc hình dạng phân phối dữ liệu.
Thống kêChưa rõ
SKEW.P↗
Tính một thước đo biến thiên, tương quan hoặc hình dạng phân phối dữ liệu.
Thống kêChưa rõ
SLN↗
Tính khấu hao tài sản theo phương pháp kế toán phù hợp.
Tài chínhChưa rõ
SLOPE↗
Phân tích hoặc dự báo xu hướng dựa trên dữ liệu lịch sử.
Thống kêChưa rõ
SQRT↗
Tính căn bậc hai không âm của số.
Toán họcChưa rõ
SQRTPI↗
Tính căn bậc hai của tích giữa số và pi.
Toán họcChưa rõ
STANDARDIZE↗
Chuẩn hóa một giá trị theo trung bình và độ lệch chuẩn.
Thống kêChưa rõ
STDEV↗
Tính một thước đo biến thiên, tương quan hoặc hình dạng phân phối dữ liệu.
Thống kêHàm cũ
STDEV.P↗
Tính một thước đo biến thiên, tương quan hoặc hình dạng phân phối dữ liệu.
Thống kêChưa rõ
STDEV.S↗
Tính một thước đo biến thiên, tương quan hoặc hình dạng phân phối dữ liệu.
Thống kêChưa rõ
STDEVA↗
Tính một thước đo biến thiên, tương quan hoặc hình dạng phân phối dữ liệu.
Thống kêChưa rõ
STDEVP↗
Tính một thước đo biến thiên, tương quan hoặc hình dạng phân phối dữ liệu.
Thống kêHàm cũ
STDEVPA↗
Tính một thước đo biến thiên, tương quan hoặc hình dạng phân phối dữ liệu.
Thống kêChưa rõ
STEYX↗
Phân tích hoặc dự báo xu hướng dựa trên dữ liệu lịch sử.
Thống kêChưa rõ
STOCKHISTORY↗
Trả về dữ liệu giá lịch sử của mã tài chính được hỗ trợ trong Microsoft 365.
Thông tin365
SUMPRODUCT↗
Tính tổng, tích, số lượng hoặc giá trị thống kê của dữ liệu.
Toán họcChưa rõ
SUMSQ↗
Tính tổng, tích, số lượng hoặc giá trị thống kê của dữ liệu.
Toán họcChưa rõ
SUMX2MY2↗
Tính tổng, tích, số lượng hoặc giá trị thống kê của dữ liệu.
Toán họcChưa rõ
SUMX2PY2↗
Tính tổng, tích, số lượng hoặc giá trị thống kê của dữ liệu.
Toán họcChưa rõ
SUMXMY2↗
Tính tổng, tích, số lượng hoặc giá trị thống kê của dữ liệu.
Toán họcChưa rõ
SYD↗
Tính khấu hao tài sản theo phương pháp kế toán phù hợp.
Tài chínhChưa rõ
T↗
Trả về văn bản khi đối số là chuỗi, ngược lại trả chuỗi rỗng.
Văn bảnChưa rõ
T.DIST↗
Tính giá trị của phân phối xác suất hoặc hàm liên quan trong thống kê.
Thống kêChưa rõ
T.DIST.2T↗
Tính giá trị của phân phối xác suất hoặc hàm liên quan trong thống kê.
Thống kêChưa rõ
T.DIST.RT↗
Tính giá trị của phân phối xác suất hoặc hàm liên quan trong thống kê.
Thống kêChưa rõ
T.INV↗
Tính giá trị của phân phối xác suất hoặc hàm liên quan trong thống kê.
Thống kêChưa rõ
T.INV.2T↗
Tính giá trị của phân phối xác suất hoặc hàm liên quan trong thống kê.
Thống kêChưa rõ
T.TEST↗
Tính xác suất gắn với kiểm định t giữa hai tập mẫu.
Thống kêChưa rõ
TAN↗
Tính một giá trị của hàm lượng giác hoặc lượng giác ngược.
Toán họcChưa rõ
TANH↗
Tính một giá trị của hàm lượng giác hoặc lượng giác ngược.
Toán họcChưa rõ
TBILLEQ↗
Tính lợi suất tương đương trái phiếu cho tín phiếu kho bạc.
Tài chínhChưa rõ
TBILLPRICE↗
Tính giá trên 100 đơn vị mệnh giá của tín phiếu kho bạc.
Tài chínhChưa rõ
TBILLYIELD↗
Tính lợi suất của tín phiếu kho bạc.
Tài chínhChưa rõ
TDIST↗
Tính xác suất theo phân phối t (hàm tương thích).
Thống kêHàm cũ
TIME↗
Tạo số sê-ri thời gian từ giờ, phút và giây.
Ngày thángChưa rõ
TIMEVALUE↗
Chuyển văn bản thời gian sang giá trị thời gian Excel.
Ngày thángChưa rõ
TINV↗
Tính phân vị của phân phối t (hàm tương thích).
Thống kêHàm cũ
TOCOL↗
Chuyển một mảng hai chiều thành một cột.
Mảng động2024 / 365
TOROW↗
Chuyển một mảng hai chiều thành một hàng.
Mảng động2024 / 365
TRANSLATE↗
Dịch đoạn văn bản giữa các ngôn ngữ được hỗ trợ trong Microsoft 365.
Văn bản365
TRANSPOSE↗
Hoán đổi hàng và cột của một mảng.
Tra cứuChưa rõ
TREND↗
Phân tích hoặc dự báo xu hướng dựa trên dữ liệu lịch sử.
Thống kêChưa rõ
TRIMMEAN↗
Tính trung bình sau khi loại tỷ lệ giá trị ở hai đầu phân phối.
Thống kêChưa rõ
TRIMRANGE↗
Loại bỏ hàng hoặc cột trống ở rìa của vùng dữ liệu.
Mảng động365
TRUE↗
Trả về hằng logic TRUE.
LogicChưa rõ
TRUNC↗
Cắt bỏ phần thập phân của một số theo số chữ số chỉ định.
Toán họcChưa rõ
TTEST↗
Thực hiện kiểm định t (hàm tương thích).
Thống kêHàm cũ
UNICHAR↗
Trả về ký tự Unicode có điểm mã cho trước.
Văn bảnChưa rõ
UNICODE↗
Trả về điểm mã Unicode của ký tự đầu tiên.
Văn bảnChưa rõ
VALUE↗
Chuyển chuỗi biểu diễn số thành giá trị số.
Văn bảnChưa rõ
VALUETOTEXT↗
Chuyển một giá trị thành văn bản.
Văn bản2021 / 365
VAR↗
Tính một thước đo biến thiên, tương quan hoặc hình dạng phân phối dữ liệu.
Thống kêHàm cũ
VAR.P↗
Tính một thước đo biến thiên, tương quan hoặc hình dạng phân phối dữ liệu.
Thống kêChưa rõ
VAR.S↗
Tính một thước đo biến thiên, tương quan hoặc hình dạng phân phối dữ liệu.
Thống kêChưa rõ
VARA↗
Tính một thước đo biến thiên, tương quan hoặc hình dạng phân phối dữ liệu.
Thống kêChưa rõ
VARP↗
Tính một thước đo biến thiên, tương quan hoặc hình dạng phân phối dữ liệu.
Thống kêHàm cũ
VARPA↗
Tính một thước đo biến thiên, tương quan hoặc hình dạng phân phối dữ liệu.
Thống kêChưa rõ
VDB↗
Tính khấu hao tài sản theo phương pháp kế toán phù hợp.
Tài chínhChưa rõ
WEBSERVICE↗
Gọi dịch vụ web và trả về dữ liệu phản hồi (tùy nền tảng).
WebChưa rõ
WEEKNUM↗
Trả về số thứ tự tuần trong năm.
Ngày thángChưa rõ
WEIBULL↗
Tính giá trị của phân phối xác suất hoặc hàm liên quan trong thống kê.
Thống kêHàm cũ
WEIBULL.DIST↗
Tính giá trị của phân phối xác suất hoặc hàm liên quan trong thống kê.
Thống kêChưa rõ
WORKDAY.INTL↗
Tính ngày làm việc trước hoặc sau mốc với quy định ngày nghỉ tùy chọn.
Ngày thángChưa rõ
WRAPCOLS↗
Bố trí một dãy giá trị thành nhiều cột theo kích thước xác định.
Mảng động2024 / 365
WRAPROWS↗
Bố trí một dãy giá trị thành nhiều hàng theo kích thước xác định.
Mảng động2024 / 365
XIRR↗
Tính đại lượng tài chính của dòng tiền hoặc khoản vay/đầu tư.
Tài chínhChưa rõ
XNPV↗
Tính đại lượng tài chính của dòng tiền hoặc khoản vay/đầu tư.
Tài chínhChưa rõ
XOR↗
Trả về TRUE nếu có số lẻ giá trị logic đúng.
LogicChưa rõ
YEARFRAC↗
Trả về phần năm tương ứng khoảng thời gian giữa hai ngày.
Ngày thángChưa rõ
YIELD↗
Tính một chỉ tiêu định giá, chiết khấu, kỳ hạn hoặc lợi suất chứng khoán.
Tài chínhChưa rõ
YIELDDISC↗
Tính một chỉ tiêu định giá, chiết khấu, kỳ hạn hoặc lợi suất chứng khoán.
Tài chínhChưa rõ
YIELDMAT↗
Tính một chỉ tiêu định giá, chiết khấu, kỳ hạn hoặc lợi suất chứng khoán.
Tài chínhChưa rõ
Z.TEST↗
Trả về xác suất một phía của kiểm định z.
Thống kêChưa rõ
ZTEST↗
Thực hiện kiểm định z một phía (hàm tương thích).
Thống kêHàm cũ
IMPORTCSV↗
Nhập dữ liệu từ tệp CSV vào Excel dưới dạng mảng động, có thể chọn số hàng bỏ qua hoặc lấy.
Mảng động365 Beta
IMPORTTEXT↗
Nhập tệp TXT, CSV hoặc TSV vào Excel với tùy chọn dấu phân cách, mã hóa và số hàng cần lấy.
Mảng động365 Beta
FLATTEN↗
Gỡ một hoặc nhiều cấp lồng nhau của mảng/danh sách trong ô để trải kết quả ra lưới Excel.
Mảng động365 Beta
HAS↗
Kiểm tra một giá trị có xuất hiện trong mảng hoặc danh sách; trả về TRUE hoặc FALSE.
Mảng động365 Beta
HASANY↗
Kiểm tra có ít nhất một giá trị trong danh sách tìm kiếm xuất hiện ở mảng nguồn.
Mảng động365 Beta
HASALL↗
Kiểm tra tất cả giá trị trong danh sách tìm kiếm đều xuất hiện trong mảng nguồn.
Mảng động365 Beta
PY↗
Chạy mã Python trong Excel qua môi trường Microsoft Cloud và đưa kết quả về ô tính.
Tiện ích bổ trợ365